Xe Nâng Đầu Hyundai 110S New Mighty

Xe Nâng Đầu Hyundai 110S New Mighty

Giá: Liên hệ
Bán xe nâng đầu Hyundai 110S New Mighty Euro 4, Hỗ trợ mua xe nâng đầu chở máy công trình Hyundai 7 tấn trả góp, hỗ trợ đăng ký đăng kiểm hoàn thiện trọn gói, giao xe tận nơi trên toàn quốc. Liên hệ tư vấn chi tiết Hotline: 0972 838 698.

Bán Xe Nâng Đầu Hyundai 110S

Công ty chúng tôi xin giới thiệu sản phẩm xe nâng đầu chở máy công trình Hyundai 110S New Mighty tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất hiện nay. Xe được thiết kế trên nền xe tải Hyundai 110S tải trọng 7 tấn, Hyundai New Mighty 110S do nhà máy Hyundai Thành Công lắp ráp sản xuất với 100% linh kiện được nhập khẩu từ Hyundai Motor Hàn Quốc. Xe nâng đầu Hyundai 110S sau khi hoán cải cải tạo hoàn thiện có tải trọng 5,8 tấn cùng kích thước mặt sàn chở máy 4600 x 2200 x ---/--- mm. Chiếc xe nâng đầu Hyundai 7 tấn này phù hợp sử dụng để vận chuyển xe cơ giới, máy công trình, máy nông nghiệp: máy gặt, xe nâng người, máy xúc, máy đào, xe lu...

Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Hyundai 110S

xe nâng đầu chở máy công trình hyundai 110s
xe nâng đầu hyundai 7 tấn
xe nâng đầu hyundai 110s
xe nâng đầu hyundai mighty 110s

Thông số kỹ thuật xe nâng đầu Hyundai 110S

Nhãn hiệu : HYUNDAI NEW MIGHTY 110S/MH-XMCD
Loại phương tiện : Xe nâng đầu chở máy công trình Hyundai
Xuất xứ : Hàn Quốc
Địa chỉ bán hàng : Số 55 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
Thông số chung: Xe chở máy công trình Hyundai 110S
Trọng lượng bản thân : 4605 kG
Tải trọng cho phép chở : 5800 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10600 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6850 x 2200 x 2720 mm
Kích thước lòng thùng hàng : 4600 x 2200 x ---/--- mm
Khoảng cách trục : 3775 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1680/1495 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ xe nâng đầu Hyundai 110S  
Nhãn hiệu động cơ: D4GA
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3933       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 103 kW/ 2700 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Phần chuyên dùng : Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu tời kéo, cơ cấu chằng buộc, cố định xe và cầu dẫn xe lên xuống kiểu gập.