Xe tải Chenglong 3 chân gắn cẩu Kanglim 8 tấn là dòng xe tải cẩu tự hành hạng nặng chuyên dụng, kết hợp giữa xe cơ sở Chenglong H5 3 chân (6×4) mạnh mẽ và cần cẩu thủy lực Kanglim KS2056 nhập khẩu Hàn Quốc.
Chiếc xe tải gắn cẩu này đáp ứng hoàn hảo cho nhu cầu cẩu hạ, lắp dựng nhà xưởng, vận chuẩn cọc bê tông và sắt thép cồng kềnh.
Hình ảnh xe Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim 8 tấn



Xe cơ sở: Xe satxi Chenglong 3 chân (cabin H5 nóc thấp) nhập khẩu nguyên chiếc Trung Quốc. Chenglong H5 trang bị động cơ mang thương hiệu Hãng Yuchai, model YC6A270-50 (270 HP). Động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng có turbo tăng áp có dung tích xy lanh 6.870 cm3, công suất 270HP. Tiêu chuẩn khí thải Euro 6.
Cần cẩu: Cẩu Kanglim 8 tấn 6 đốt model KANGLIM KS2056 được nhập khẩu nguyên chiếc, đồng bộ từ Hàn Quốc.
Ưu điểm nổi bật của xe Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim 8 tấn
- Hệ thống chuyên dụng an toàn: Cẩu Kanglim 8 tấn có cấu trúc 6 đốt hình lục giác làm bằng thép cường lực siêu bền. Hệ thống chân chống trước/sau vận hành bằng thủy lực mở rộng tối đa giúp xe vững chãi, chống lật khi cẩu hàng ở bán kính xa.
- Cabin hiện đại: Cabin Chenglong H5 nóc thấp thiết kế khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu. Không gian bên trong rộng rãi, trang bị ghế hơi, giường nằm và điều hòa công suất lớn mang lại sự thoải mái cho tài xế.
- Chassis gia cố chắc chắn: Sắt xi xe Chenglong được dập kép 2 lớp bằng công nghệ tiên tiến, lót thêm tấm gia cố tại vị trí lắp chân cẩu giúp chịu mô-men uốn cực tốt khi cẩu tải nặng.
Thông số xe Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim 8 tấn
| Nhãn hiệu : | CHENGLONG LZ1250M5DBT/HH-LC | ||
| Loại phương tiện : | Xe tải gắn cẩu | ||
| Thông số chung: | |||
| Trọng lượng bản thân : | 14970 | kG | |
| Phân bố : – Cầu trước : | 6320 | kG | |
| – Cầu sau : | 8650 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở : | 8900 | kG | |
| Số người cho phép chở : | 2 | người | |
| Trọng lượng toàn bộ : | 24000 | kG | |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 11870 x 2500 x 3880 | mm | |
| Kích thước lòng thùng hàng xe cẩu : | 8300 x 2360 x 500/— | mm | |
| Khoảng cách trục : | mm | ||
| Vết bánh xe trước / sau : | 2050/1860 | mm | |
| Số trục : | 3 | ||
| Công thức bánh xe : | 6 x 4 | ||
| Loại nhiên liệu : | Diesel | ||
| Động cơ : | |||
| Nhãn hiệu động cơ: | YC6A270-50 | ||
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích : | 7520 cm3 | ||
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 199 kW/ 2300 v/ph | ||
| Lốp xe : | |||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/04/—/— | ||
| Lốp trước / sau: | 12R22.5 /12R22.5 | ||
| Hệ thống phanh : | |||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm | ||
| Hệ thống lái : | |||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | ||
| Ghi chú: | Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS2056T/S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 8100 kg/2,0 m và 400 kg/20,3 m (tầm với lớn nhất). | ||
Để nhận tư vấn sẩn phẩm cùng yêu cầu báo giá xe tải Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim 8 tấn quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0972 838 698 để được hỗ trợ. Cảm ơn quý khách đã quan tâm sản phẩm !











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.